寄籍

寄籍
ký tịch

đăng ký hộ khẩu ở nơi khác; ký tịch (cư trú tại địa phương khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký hộ khẩu ở nơi khác; ký tịch (cư trú tại địa phương khác)

    • Anh ấy đăng ký hộ khẩu ở Thượng Hải.

  2. động từ

    đăng ký hộ tịch nơi khác; nhập tịch (nơi cư trú mới)

    • Anh ấy nhập tịch Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.