寄母

寄母
ký mẫu

mẹ nuôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ nuôi

    • Cô ấy là một người mẹ nuôi tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.