寄发

寄发
ký phát

gửi đi; phát đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi đi; phát đi

    • Xin hãy gửi bức thư này.

  2. động từ

    gửi đi; gửi (thư, bưu phẩm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.