寂然

寂然
rán
tịch nhiên

yên lặng; tĩnh lặng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yên lặng; tĩnh lặng

    • Trong phòng im lặng không một tiếng động.

  2. tính từ

    yên tĩnh; thản nhiên

    • Trong phòng yên tĩnh không một tiếng động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.