寂寥

寂寥
liáo
tịch liêu

(văn) vắng lặng; tịch liêu; hiu quạnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) vắng lặng; tịch liêu; hiu quạnh

  2. tính từ

    cô tịch; vắng vẻ; quạnh hiu

    • Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.

  3. tính từ

    trống vắng; vắng lặng; (văn) tịch liêu

    • Anh ấy cảm thấy cô đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.