Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
宿草
宿草
túc thảo
cỏ mọc trên mộ từ năm trước
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ mọc trên mộ từ năm trước
- ,。
Cỏ mộ xanh xanh, lại một năm nữa rồi.
- 貳名danh từ
cỏ mọc trên mộ phần; (bóng) nơi yên nghỉ
- 。
Anh ấy đã đi viếng mộ.
- 參动động từ
cỏ mọc trên mộ qua năm; (bóng) đã mất đã lâu
- 肆名danh từ
cỏ qua đêm; cỏ để qua đêm cho gia súc
- 。
Thức ăn cho động vật là cỏ khô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宿草
Phồn thể宿
túc thảo
cỏ mọc trên mộ từ năm trước
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ mọc trên mộ từ năm trước
- ,。
Cỏ mộ xanh xanh, lại một năm nữa rồi.
- 貳名danh từ
cỏ mọc trên mộ phần; (bóng) nơi yên nghỉ
- 。
Anh ấy đã đi viếng mộ.
- 參动động từ
cỏ mọc trên mộ qua năm; (bóng) đã mất đã lâu
- 肆名danh từ
cỏ qua đêm; cỏ để qua đêm cho gia súc
- 。
Thức ăn cho động vật là cỏ khô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)