宿缘

宿缘
yuán
túc duyên

duyên tiền định; túc duyên (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    duyên tiền định; túc duyên (Phật giáo)

    • Họ có túc duyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.