宿昔

宿昔
túc tích

trước đây; trước kia; trước đó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước đây; trước kia; trước đó

    • Chuyện ngày xưa, tôi đã quên rồi.

  2. danh từ

    ở phía trước; trước đây; trong quá khứ

    • Chuyện ngày xưa, tôi đã quên rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.