宿敌

宿敌
túc địch

kẻ thù truyền kiếp; túc địch

1 nghĩa#48085
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù truyền kiếp; túc địch

    • Anh ấy là kẻ thù lâu năm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.