宿分

宿分
fèn
túc phận

nhân duyên; duyên phận; duyên số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân duyên; duyên phận; duyên số

    • Họ tin vào duyên phận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.