宾朋

宾朋
bīnpéng
tân bằng

tân khách; khách mời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tân khách; khách mời

    • Trong nhà có rất nhiều khách.

  2. danh từ

    khách khứa; bạn bè được mời

    • Anh ấy đã mời rất nhiều bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.