宽缓

宽缓
kuānhuǎn
khoan hoãn

yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm

    • Nghe tin xong, trong lòng anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

  2. động từ

    khoan dung và nhẹ nhàng; (chính sách) nới lỏng; hoãn bớt căng thẳng

    • Không khí căng thẳng đã dịu đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.