宽绰

宽绰
kuānchuo
khoan xước

rộng rãi; to lớn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng rãi; to lớn

    • Căn phòng này rất rộng rãi.

  2. tính từ

    rộng rãi; thoải mái; dư dả

    • Anh ấy trông rất thoải mái.

  3. tính từ

    rộng rãi; thoải mái; dư dả

    • Nhà anh ấy rất rộng rãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.