宽旷

宽旷
kuānkuàng
khoan khoáng

rộng lớn; mênh mông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • Đồng cỏ này rất rộng lớn.

  2. tính từ

    quy mô lớn; đại quy mô

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.