宽心丸

宽心丸
kuānxīnwán
khoan tâm hoàn

lời an ủi; liều thuốc an thần (bóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời an ủi; liều thuốc an thần (bóng)

    • Đây chỉ là một lời an ủi.

  2. danh từ

    lời an ủi; lời lẽ vỗ về (để cho yên lòng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.