宽大

宽大
kuān
khoan đại

rộng rãi; to lớn

3 nghĩa#34084
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng rãi; to lớn

    • Căn phòng này rất rộng rãi.

  2. tính từ

    rộng; rộng rãi

    • Con đường này rất rộng.

  3. tính từ

    mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước

    • Anh ấy rất khoan dung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.