宽减

宽减
kuānjiǎn
khoan giảm

khoan giảm (thuế); giảm thuế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khoan giảm (thuế); giảm thuế

    • Chính phủ tuyên bố giảm thuế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.