Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽余
宽余
khoan dư
đầy đủ; sung mãn; sung túc
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy đủ; sung mãn; sung túc
- 。
Thời gian rất rộng rãi.
- 貳形tính từ
đầy đủ; phong phú; tràn đầy
- 。
Thời gian rất dư dả.
- 參形tính từ
dư dả; sung túc; thoải mái
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất sung túc.
- 肆形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
- 。
Bây giờ anh ấy thoải mái hơn nhiều rồi.
- 伍形tính từ
rộng rãi; dư dả; thoải mái (về hoàn cảnh vật chất)
- 。
Bây giờ cuộc sống của anh ấy thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宽余
Phồn thể寬餘
khoan dư
đầy đủ; sung mãn; sung túc
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy đủ; sung mãn; sung túc
- 。
Thời gian rất rộng rãi.
- 貳形tính từ
đầy đủ; phong phú; tràn đầy
- 。
Thời gian rất dư dả.
- 參形tính từ
dư dả; sung túc; thoải mái
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất sung túc.
- 肆形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
- 。
Bây giờ anh ấy thoải mái hơn nhiều rồi.
- 伍形tính từ
rộng rãi; dư dả; thoải mái (về hoàn cảnh vật chất)
- 。
Bây giờ cuộc sống của anh ấy thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)