容错

容错
róngcuò
dung thác

khả năng chịu lỗi; dung sai lỗi (của hệ thống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khả năng chịu lỗi; dung sai lỗi (của hệ thống)

    • Hệ thống này có chức năng dung sai lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.