容让

容让
róngràng
dung nhượng

nhường nhịn; nhượng bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhường nhịn; nhượng bộ

    • Chúng ta nên nhường nhịn lẫn nhau.

  2. động từ

    nhường nhịn; khoan dung

    • Anh ấy luôn nhường nhịn người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.