家马

家马
jiā
gia mã

ngựa nhà; ngựa thuần hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa nhà; ngựa thuần hóa

    • Ngựa nhà là một loại gia súc phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.