家计

家计
jiā
gia kế

kế sinh nhai; kinh tế gia đình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kế sinh nhai; kinh tế gia đình

    • Anh ấy bôn ba vì gia kế.

  2. danh từ

    sinh kế gia đình; hoàn cảnh kinh tế gia đình

    • Tình hình kinh tế gia đình anh ấy rất khó khăn.

  3. danh từ

    tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng gia đình; thực lực tích lũy

    • Anh ấy rất giỏi quản lý gia sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.