家猫

家猫
jiāmāo
gia miêu

mèo nhà; mèo nuôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo nhà; mèo nuôi

    • Mèo nhà rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.