家宅

家宅
jiāzhái
gia trạch

nhà; gia đình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà; gia đình

    • Anh ấy rất yêu ngôi nhà của mình.

  2. danh từ

    nhà ở; chỗ ở

    • Anh ấy sống trong ngôi nhà ở nông thôn.

  3. nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.