家姊

家姊
jiā
gia tỷ

chị gái của tôi (cách nói khiêm nhường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chị gái của tôi (cách nói khiêm nhường)

    • Chị gái tôi là bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.