家书

家书
jiāshū
gia thư

thư nhà; thư gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thư nhà; thư gia đình(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.