Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
/
害鸟
害鸟
hại điểu
chim có hại (đặc biệt là loài phá hoại mùa màng hoặc ăn cá con)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim có hại (đặc biệt là loài phá hoại mùa màng hoặc ăn cá con)
- 。
Chim gây hại sẽ ăn cây trồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ害鸟
Phồn thể害鳥
hại điểu
chim có hại (đặc biệt là loài phá hoại mùa màng hoặc ăn cá con)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim có hại (đặc biệt là loài phá hoại mùa màng hoặc ăn cá con)
- 。
Chim gây hại sẽ ăn cây trồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)