害鸟

害鸟
hàiniǎo
hại điểu

chim có hại (đặc biệt là loài phá hoại mùa màng hoặc ăn cá con)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim có hại (đặc biệt là loài phá hoại mùa màng hoặc ăn cá con)

    • Chim gây hại sẽ ăn cây trồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.