Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
/
宫调
宫调
cung điệu
điệu thức âm nhạc cổ đại Trung Hoa; cung điệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điệu thức âm nhạc cổ đại Trung Hoa; cung điệu
- 。
Cung điệu là các chế độ trong âm nhạc Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
宫调
Phồn thể宮調
cung điệu
điệu thức âm nhạc cổ đại Trung Hoa; cung điệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điệu thức âm nhạc cổ đại Trung Hoa; cung điệu
- 。
Cung điệu là các chế độ trong âm nhạc Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)