Tới nội dung chính

宨

宨
tiǎo
điệu
⼧bộ miên · 9 nét

yên tĩnh; thanh vắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    yên tĩnh; thanh vắng(kế thừa)

    • 。

      Cô ấy có dáng người thon thả.

  2. 貳形tính từ

    thanh thoát; nhu mục(kế thừa)

宨
tiǎo
điệu
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu