室温

室温
shìwēn
thất ôn

nhiệt độ phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệt độ phòng

    • Xin hãy giữ nhiệt độ phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.