Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
/
宣讲
宣讲
tuyên giảng
truyền đạo; giảng đạo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền đạo; giảng đạo
- 。
Anh ấy thích thuyết giảng quan điểm của mình.
- 貳动động từ
tuyên truyền và giảng giải; thuyết trình công khai
- 。
Anh ấy đã công khai giải thích chính sách mới cho mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宣讲
Phồn thể宣講
tuyên giảng
truyền đạo; giảng đạo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền đạo; giảng đạo
- 。
Anh ấy thích thuyết giảng quan điểm của mình.
- 貳动động từ
tuyên truyền và giảng giải; thuyết trình công khai
- 。
Anh ấy đã công khai giải thích chính sách mới cho mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)