宣认

宣认
xuānrèn
tuyên nhận

tuyên bố công nhận; công khai thừa nhận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên bố công nhận; công khai thừa nhận

    • Anh ấy đã công khai tuyên bố đức tin của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.