宣发

宣发
xuān
tuyên phát

quảng bá; tiếp thị; truyền thông (cho phim, sản phẩm...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quảng bá; tiếp thị; truyền thông (cho phim, sản phẩm...)

    • Họ đang quảng bá sản phẩm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.