审谛

审谛
shěn
thẩm đế

xem xét kỹ lưỡng; quan sát tỉ mỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xem xét kỹ lưỡng; quan sát tỉ mỉ

    • Anh ấy xem xét kỹ tài liệu trong tay.

  2. động từ

    xem xét; kiểm tra

    • Anh ấy xem xét từng chi tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.