审定

审定
shěndìng
thẩm định

thẩm định; xem xét và phê duyệt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẩm định; xem xét và phê duyệt

    • Kế hoạch này cần được thẩm định.

  2. động từ

    thẩm định; phê duyệt; xét duyệt

  3. động từ

    thưởng thức và đánh giá; phẩm bình

    • Xin hãy thẩm định báo cáo này.

  4. động từ

    phê chuẩn; chấp thuận

    • Kế hoạch này cần được phê duyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.