审处

审处
shěnchǔ
thẩm xử

xem xét và quyết định; thẩm xét xử lý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xem xét và quyết định; thẩm xét xử lý

    • Tòa án đã xem xét và quyết định vụ án này.

  2. động từ

    xét xử và trừng phạt

    • Anh ta đã bị xét xử.

  3. động từ

    xét xử; thẩm tra và xử lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.