宠儿

宠儿
chǒngér
sủng nhi

đứa con cưng; người được yêu chiều; cưng

3 nghĩa#40285
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa con cưng; người được yêu chiều; cưng

    • Cô ấy là con cưng trong nhà.

  2. danh từ

    đứa con cưng; người được yêu chiều; cưng của mọi người

    • Cô ấy là con cưng của gia đình.

  3. danh từ

    ưu ái; thiên vị; yêu thích đặc biệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.