Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
实证
实证
thực chứng
thực chứng; bằng chứng thực tế; chứng minh thực nghiệm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực chứng; bằng chứng thực tế; chứng minh thực nghiệm
- 。
Chúng ta cần bằng chứng thực tế để ủng hộ lý thuyết này.
- 貳名danh từ
thực chứng; bằng chứng cụ thể; chứng minh thực tế
- 參形tính từ
chứng minh bằng thực tế; thực chứng (thực nghiệm)
- 。
Chúng ta cần dữ liệu thực chứng để hỗ trợ lý thuyết này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实证
Phồn thể實證
thực chứng
thực chứng; bằng chứng thực tế; chứng minh thực nghiệm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực chứng; bằng chứng thực tế; chứng minh thực nghiệm
- 。
Chúng ta cần bằng chứng thực tế để ủng hộ lý thuyết này.
- 貳名danh từ
thực chứng; bằng chứng cụ thể; chứng minh thực tế
- 參形tính từ
chứng minh bằng thực tế; thực chứng (thực nghiệm)
- 。
Chúng ta cần dữ liệu thực chứng để hỗ trợ lý thuyết này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)