Tới nội dung chính

实惠

实惠
shíhuì
thực huệ

thiết thực và có lợi; (giá) hời; thực tế

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#46729
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thiết thực và có lợi; (giá) hời; thực tế

    • 。

      Giá này rất phải chăng.

  2. 貳形tính từ

    thiết thực và có lợi; (giá) hời; thực chất

    • 。

      Chiết khấu này rất hời.

  3. 參形tính từ

    lợi ích thiết thực; thực dụng; giá trị

    • 。

      Chiếc điện thoại này rất phải chăng.

  4. 肆形tính từ

    thực dụng; tiết kiệm; có lợi thiết thực

  5. 伍形tính từ

    rẻ; rẻ mạt

    • 。

      Chiếc điện thoại này rất rẻ.

  6. 陸形tính từ

    tiết kiệm; tần tiện trong chi tiêu gia đình

    • 。

      Chiếc điện thoại này rất kinh tế.

实
shí
thực
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu