实务

实务
shí
thực vụ

thực tiễn; thực hành (trái với lý thuyết)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực tiễn; thực hành (trái với lý thuyết)

    • Lý thuyết và thực tiễn đều rất quan trọng.

  2. danh từ

    thiết thực; phù hợp thực tế

    • Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.