宝书

宝书
bǎoshū
bảo thư

sách quý; sách báu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. sách quý; sách báu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.