Tới nội dung chính

宜人

宜人
yírén
nghi nhân

dễ chịu; dễ ở; thân thiện; khoan khoái

1 nghĩa#44491
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    dễ chịu; dễ ở; thân thiện; khoan khoái

    • 。

      Phong cảnh ở đây rất dễ chịu.

宜
yí
nghi
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu