宜人

宜人
rén
nghi nhân

dễ chịu; dễ ở; thân thiện; khoan khoái

1 nghĩa#44491
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ chịu; dễ ở; thân thiện; khoan khoái

    • Phong cảnh ở đây rất dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.