定谳

定谳
dìngyàn
định nghiệm

phán quyết chung thẩm; tuyên án (một vụ kiện)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phán quyết chung thẩm; tuyên án (một vụ kiện)

    • Thẩm phán đã định nghiệm vụ án này.

  2. động từ

    phán quyết cuối cùng; tuyên án

    • Thẩm phán đã định nghiệm vụ án này.

  3. danh từ

    phán quyết cuối cùng; bản án đã định

    • Tòa án đã đưa ra phán quyết về vụ án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.