官舱

官舱
guāncāng
quan thương

khoang hạng nhì (trên tàu thủy); (cũ) khoang hạng hai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang hạng nhì (trên tàu thủy); (cũ) khoang hạng hai

    • Khoang hạng hai ở giữa tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.