官翻

官翻
guānfān
quan phiên

hàng tân trang chính hãng; hàng hoàn trả được tân trang lại (bởi nhà sản xuất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng tân trang chính hãng; hàng hoàn trả được tân trang lại (bởi nhà sản xuất)

    • Điện thoại tân trang thường rẻ hơn điện thoại mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.