Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官翻
官翻
quan phiên
hàng tân trang chính hãng; hàng hoàn trả được tân trang lại (bởi nhà sản xuất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàng tân trang chính hãng; hàng hoàn trả được tân trang lại (bởi nhà sản xuất)
- 。
Điện thoại tân trang thường rẻ hơn điện thoại mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
官翻
Phồn thể官
quan phiên
hàng tân trang chính hãng; hàng hoàn trả được tân trang lại (bởi nhà sản xuất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàng tân trang chính hãng; hàng hoàn trả được tân trang lại (bởi nhà sản xuất)
- 。
Điện thoại tân trang thường rẻ hơn điện thoại mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)