官署

官署
guānshǔ
quan thự

công thự; nha môn (văn phòng cơ quan nhà nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công thự; nha môn (văn phòng cơ quan nhà nước)

    • Cơ quan này chịu trách nhiệm quản lý thành phố.

  2. danh từ

    công sở; quan thự; cơ quan nhà nước

    • Anh ấy làm việc ở cơ quan nhà nước này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.