官称

官称
guānchēng
quan xưng

danh hiệu; chức danh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh hiệu; chức danh

    • Chức danh của anh ấy là gì?

  2. danh từ

    danh xưng chính thức; tên gọi chính thức

    • Chức danh chính thức của anh ấy là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.