官田

官田
Guāntián
quan điền

Quan Điền (tên các thị trấn ở nhiều địa phương)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Quan Điền (tên các thị trấn ở nhiều địa phương)

    • Hương Quan Điền ở thành phố Đài Nam.

  2. danh từ

    khu Quan Điền, thành phố Đài Nam, Đài Loan

    • Guantian là một quận ở Đài Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.