Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官渡
官渡
quan độ
quận Quan Độ (thuộc thành phố Côn Minh, tỉnh Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Quan Độ (thuộc thành phố Côn Minh, tỉnh Vân Nam)(kế thừa)
- 。
Quận Côn Độ là một quận của thành phố Côn Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 度độ(đo lường, vượt qua)HÌNH THANH
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
官渡
Phồn thể官
quan độ
quận Quan Độ (thuộc thành phố Côn Minh, tỉnh Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Quan Độ (thuộc thành phố Côn Minh, tỉnh Vân Nam)(kế thừa)
- 。
Quận Côn Độ là một quận của thành phố Côn Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)