官威

官威
guānwēi
quan uy

uy quyền quan lại; thái độ hách dịch của quan chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    uy quyền quan lại; thái độ hách dịch của quan chức

    • Anh ta có quan uy rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.